thể nghiệm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng: Hành động tự mình trải qua, kiểm chứng một điều gì đó trong thực tế để rút ra nhận thức, kết luận hoặc hiểu biết.
- Trải nghiệm để kiểm chứng: Hành động chủ động tham gia, thực hành một lý thuyết, phương pháp hoặc ý tưởng để đánh giá tính đúng đắn và hiệu quả của nó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sự thể nghiệm của bản thân cho thấy phương pháp này rất hiệu quả. (Việc tự mình trải nghiệm cho thấy phương pháp này rất hiệu quả.)
- Một đường lối đã được thể nghiệm là đúng. (Một đường lối đã được kiểm chứng qua thực tế là đúng.)
- Cần thể nghiệm thêm một thời gian mới có thể kết luận. (Cần phải trải nghiệm thêm một thời gian nữa mới có thể đưa ra kết luận.)
- Nhà khoa học thể nghiệm giả thuyết của mình qua hàng loạt thí nghiệm. (Nhà khoa học kiểm chứng giả thuyết của mình qua hàng loạt thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thể nghiệm cuộc sống": trực tiếp tham gia, cảm nhận và rút ra bài học từ các mặt của đời sống.
- Anh ấy đi nhiều nơi để thể nghiệm cuộc sống. (Anh ấy đi nhiều nơi để trải nghiệm và thấu hiểu cuộc sống.)
"thể nghiệm nghệ thuật": quá trình người nghệ sĩ hoặc khán giả trải nghiệm, khám phá và cảm nhận tác phẩm nghệ thuật một cách sâu sắc.
- Buổi biểu diễn tạo cơ hội cho khán giả thể nghiệm nghệ thuật đương đại. (Buổi biểu diễn tạo cơ hội cho khán giả trải nghiệm và cảm nhận nghệ thuật đương đại.)
Biến thể và từ gần giống
- Trải nghiệm (đg): trải qua, từng làm, từng chịu đựng một việc gì đó. Nhấn mạnh hơn vào việc đã từng có kinh nghiệm qua sự việc.
- Kinh nghiệm (d): những hiểu biết có được do từng trải. Là danh từ chỉ kết quả của quá trình thể nghiệm.
- Thực nghiệm (d/đg): phương pháp dùng thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết; thí nghiệm. Thường dùng trong khoa học.
- Kiểm nghiệm (đg): kiểm tra, xem xét tính đúng đắn bằng thực tế. Gần nghĩa nhưng thường mang tính kiểm định cụ thể hơn.
Từ đồng nghĩa
- Trải qua: đi qua, chịu đựng một quá trình nào đó.
- Kiểm chứng: xác minh tính đúng đắn bằng chứng cứ thực tế.
- Chứng nghiệm: (từ Hán Việt) trải qua để chứng minh.
Các cụm từ liên quan
- Đúc kết từ thể nghiệm: rút ra bài học, kết luận từ những gì đã trải qua và kiểm chứng.
- Những nguyên tắc này được đúc kết từ thể nghiệm của nhiều thế hệ. (Những nguyên tắc này được rút ra từ kinh nghiệm thực tế của nhiều thế hệ.)
Thành ngữ liên quan
- "Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một thể nghiệm": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tự mình trải nghiệm, kiểm chứng so với nghe hoặc nhìn thấy.
- Muốn hiểu sâu về nghề này, phải tự làm. Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một thể nghiệm mà. (Muốn hiểu sâu về nghề này, phải tự làm. Nghe nhiều không bằng thấy tận mắt, thấy tận mắt không bằng tự tay trải nghiệm.)
- đg. Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng. Sự thể nghiệm của bản thân. Một đường lối đã được thể nghiệm là đúng. Cần thể nghiệm thêm một thời gian mới có thể kết luận.